Cao su chống va đập cửa

Từ: 升平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thăng bình
Bình trị, thái bình.
◇Hán Thư 書:
Sử Hiếu Vũ hoàng đế thính dụng kì kế, thăng bình khả trí
使計, 致 (Mai Phúc truyện 傳).

Nghĩa của 升平 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngpíng] thái bình; thanh bình; hoà bình。太平。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
升平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升平 Tìm thêm nội dung cho: 升平