Từ: 取笑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取笑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thủ tiếu
Rước tiếng cười chê.
◇Lưu Trường Khanh 卿:
Độc tỉnh không thủ tiếu, Trực đạo bất dong thân
笑, 身 (Phụ trích hậu đăng can việt đình tác 作) Tỉnh một mình uổng công rước tiếng cười chê, Nói thẳng chẳng được dung thân.Đùa cợt, hí lộng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhĩ lai sưu kiểm đông tây, ngã bất não, nhĩ bất cai nã ngã thủ tiếu
西, 惱, 笑 (Đệ thất thập tứ hồi) Mày đến khám đồ đạc, tao không tức giận, nhưng mày không được mang tao ra làm trò cười.

Nghĩa của 取笑 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔxiào] pha trò; trò cười; chế nhạo; giễu cợt。开玩笑;嘲笑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo
取笑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取笑 Tìm thêm nội dung cho: 取笑