Chữ 謫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謫, chiết tự chữ TRÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謫:

謫 trích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謫

Chiết tự chữ trích bao gồm chữ 言 啇 hoặc 訁 啇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謫 cấu thành từ 2 chữ: 言, 啇
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 謫 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 啇
  • ngôn
  • trích [trích]

    U+8B2B, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhe2, ze2;
    Việt bính: zaak6;

    trích

    Nghĩa Trung Việt của từ 謫

    (Động) Khiển trách, trách phạt.
    ◎Như: chỉ trích
    khiển trách.

    (Động)
    Giáng chức, biếm.
    ◎Như: trích thú đày ra ngoài biên làm lính thú, trích giáng bị giáng chức và đưa đi xa.
    ◇Phạm Trọng Yêm : Đằng Tử Kinh trích thú Ba Lăng quận (Nhạc Dương Lâu kí ) Đằng Tử Kinh bị biếm làm thái thú ở quận Ba Lăng.

    (Danh)
    Lỗi lầm.
    ◇Đạo Đức Kinh : Thiện hành vô triệt tích, thiện ngôn vô hà trích , (Chương 27) Khéo đi thì không để lại dấu vết, khéo nói thì không có lỗi lầm.
    trích, như "chỉ trích" (vhn)

    Chữ gần giống với 謫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

    Dị thể chữ 謫

    , ,

    Chữ gần giống 謫

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謫 Tự hình chữ 謫 Tự hình chữ 謫 Tự hình chữ 謫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謫

    trích:chỉ trích
    謫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謫 Tìm thêm nội dung cho: 謫