Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 謫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謫, chiết tự chữ TRÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謫:
謫
Biến thể giản thể: 谪;
Pinyin: zhe2, ze2;
Việt bính: zaak6;
謫 trích
◎Như: chỉ trích 指謫 khiển trách.
(Động) Giáng chức, biếm.
◎Như: trích thú 謫戍 đày ra ngoài biên làm lính thú, trích giáng 謫降 bị giáng chức và đưa đi xa.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Đằng Tử Kinh trích thú Ba Lăng quận 滕子京謫守巴陵郡 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Đằng Tử Kinh bị biếm làm thái thú ở quận Ba Lăng.
(Danh) Lỗi lầm.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiện hành vô triệt tích, thiện ngôn vô hà trích 善行無轍跡, 善言無瑕謫 (Chương 27) Khéo đi thì không để lại dấu vết, khéo nói thì không có lỗi lầm.
trích, như "chỉ trích" (vhn)
Pinyin: zhe2, ze2;
Việt bính: zaak6;
謫 trích
Nghĩa Trung Việt của từ 謫
(Động) Khiển trách, trách phạt.◎Như: chỉ trích 指謫 khiển trách.
(Động) Giáng chức, biếm.
◎Như: trích thú 謫戍 đày ra ngoài biên làm lính thú, trích giáng 謫降 bị giáng chức và đưa đi xa.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Đằng Tử Kinh trích thú Ba Lăng quận 滕子京謫守巴陵郡 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Đằng Tử Kinh bị biếm làm thái thú ở quận Ba Lăng.
(Danh) Lỗi lầm.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiện hành vô triệt tích, thiện ngôn vô hà trích 善行無轍跡, 善言無瑕謫 (Chương 27) Khéo đi thì không để lại dấu vết, khéo nói thì không có lỗi lầm.
trích, như "chỉ trích" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謫
| trích | 謫: | chỉ trích |

Tìm hình ảnh cho: 謫 Tìm thêm nội dung cho: 謫
