Từ: 咳嗽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咳嗽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khái thấu
Ho.
◇Phùng Duy Mẫn 敏:
Mãnh thính đắc lân xá gia khái thấu liễu nhất thanh
聲 (Tăng ni cộng phạm 犯, Đệ tam chiệp).Ho he, lên tiếng.
◇Thủy hử truyện 傳:
Nhĩ giá tặc phối quân thị ngã thủ lí hàng hóa, khinh khái thấu tiện thị tội quá
貨, 便過 (Đệ tam thập bát hồi) Thằng giặc tù đày kia, mày là đồ vật trong tay ta. Mày chỉ ho he một tiếng cũng cứ là một tội.

Nghĩa của 咳嗽 trong tiếng Trung hiện đại:

[ké·sou] ho。喉部或 气管的黏膜受到刺激时迅速吸气,随即强烈地呼气,声带振动发声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咳

cay:đắng cay
gay:gay gắt
gây:gây gổ; gây chiến
hãy:hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận
hỡi:hỡi ôi
khái:khái sấu đường tương (thuốc ho)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗽

sấu:khái sấu (ho)
咳嗽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咳嗽 Tìm thêm nội dung cho: 咳嗽