Chữ 啫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啫, chiết tự chữ CHẢ, DẠ, DỠ, GIA, GIÃ, GIỠ, NHẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啫

Chiết tự chữ chả, dạ, dỡ, gia, giã, giỡ, nhả bao gồm chữ 口 者 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啫 cấu thành từ 2 chữ: 口, 者
  • khẩu
  • dã, giả, trả
  • []

    U+556B, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe3;
    Việt bính: ze1 ze2 ze3 zek1 zoe1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 啫



    gia (vhn)
    chả, như "chả biết" (btcn)
    dạ, như "gọi dạ bảo vâng" (btcn)
    giã, như "giã từ; giã đám" (btcn)
    dỡ, như "dỡ hàng, bốc dỡ" (gdhn)
    giỡ, như "càn giỡ (làm liều)" (gdhn)
    nhả, như "nhả ra, nhả mồi, chớt nhả" (gdhn)

    Chữ gần giống với 啫:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 啫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啫 Tự hình chữ 啫 Tự hình chữ 啫 Tự hình chữ 啫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啫

    chả:chả biết
    dạ:gọi dạ bảo vâng
    dỡ:dỡ hàng, bốc dỡ
    giã:giã từ; giã đám
    giỡ:càn giỡ (làm liều)
    nhả:nhả ra, nhả mồi, chớt nhả
    啫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啫 Tìm thêm nội dung cho: 啫