Chữ 嗞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗞, chiết tự chữ CHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗞

Chiết tự chữ chi bao gồm chữ 口 兹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗞 cấu thành từ 2 chữ: 口, 兹
  • khẩu
  • tư, từ
  • []

    U+55DE, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi1;
    Việt bính: zi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嗞


    chi, như "chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 嗞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: TƯ
    chít; chíp chíp; chít chít (từ tượng thanh, tiếng động vật nhỏ kêu)。同"吱"。

    Chữ gần giống với 嗞:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 嗞

    , ,

    Chữ gần giống 嗞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗞 Tự hình chữ 嗞 Tự hình chữ 嗞 Tự hình chữ 嗞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗞

    chi:chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu)
    嗞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗞 Tìm thêm nội dung cho: 嗞