Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗞, chiết tự chữ CHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗞:
嗞
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
嗞
Nghĩa Trung Việt của từ 嗞
chi, như "chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu)" (gdhn)
Nghĩa của 嗞 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
chít; chíp chíp; chít chít (từ tượng thanh, tiếng động vật nhỏ kêu)。同"吱"。
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
chít; chíp chíp; chít chít (từ tượng thanh, tiếng động vật nhỏ kêu)。同"吱"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗞
| chi | 嗞: | chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu) |

Tìm hình ảnh cho: 嗞 Tìm thêm nội dung cho: 嗞
