Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 场 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 场, chiết tự chữ TRÀNG, TRƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 场:

场 tràng, trường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 场

Chiết tự chữ tràng, trường bao gồm chữ 土 弓 丿 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

场 cấu thành từ 4 chữ: 土, 弓, 丿, 丿
  • thổ, đỗ, độ
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • tràng, trường [tràng, trường]

    U+573A, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 場;
    Pinyin: chang2, chang3;
    Việt bính: coeng4;

    tràng, trường

    Nghĩa Trung Việt của từ 场

    Giản thể của chữ .

    tràng, như "tràng (trại, sân khấu)" (gdhn)
    trường, như "chiến trường; hội trường; trường học" (gdhn)

    Nghĩa của 场 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (場)
    [cháng]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 6
    Hán Việt: TRƯỜNG
    1. sân phơi; sân đập lúa。平坦的空地,多用来翻晒粮食,碾轧谷物。
    2. họp chợ。集;市集。
    赶场 。
    họp chợ
    3. trận; cuộc; cơn; đợt (lượng từ, dùng để chỉ những sự việc đã xảy ra)。量词,用于事情的经过。
    一场 透雨。
    một trận mưa.
    一场 大战。
    một cuộc đại chiến.
    Ghi chú: 另见chǎng。
    Từ ghép:
    场圃 ; 场院
    Từ phồn thể: (場、塲)
    [chǎng]
    Bộ: 土(Thổ)
    Hán Việt: TRƯỜNG
    1. nơi; bãi; trường。(场儿)适应某种需要的比较大的地方。
    会场。
    hội trường; nơi họp.
    操场。
    thao trường
    市场。
    thị trường
    剧场。
    rạp hát.
    广场。
    quảng trường
    2. sân khấu; sàn diễn。舞台。
    上场。
    lên sân khấu; lên sàn diễn.
    下场。
    xuống sân khấu.
    3. cảnh (trong kịch)。戏剧中较小的段落,每场表演故事的一个片段。
    4. trận (lượng từ, dùng trong hoạt động văn nghệ thể dục)。量词,用于文娱体育活动。
    三场球赛。
    ba trận thi đấu bóng đá.
    5. điện trường; từ trường。物质存在的一种基本形式,具有能量、动量和质量,能传递实物间的互相作用,如电场,磁场、引力场等。
    Từ ghép:
    场次 ; 场地 ; 场合 ; 场记 ; 场景 ; 场面 ; 场所 ; 场子

    Chữ gần giống với 场:

    , , , , , , , , , , , 𡉎, 𡉏, 𡉕, 𡉖,

    Dị thể chữ 场

    ,

    Chữ gần giống 场

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 场 Tự hình chữ 场 Tự hình chữ 场 Tự hình chữ 场

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

    tràng:tràng (trại, sân khấu)
    trường:chiến trường; hội trường; trường học
    场 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 场 Tìm thêm nội dung cho: 场