Chữ 墬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墬, chiết tự chữ ĐỊA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 墬:

墬 địa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墬

Chiết tự chữ địa bao gồm chữ 阜 彖 土 hoặc 阝 彖 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 墬 cấu thành từ 3 chữ: 阜, 彖, 土
  • phụ
  • thoán
  • thổ, đỗ, độ
  • 2. 墬 cấu thành từ 3 chữ: 阝, 彖, 土
  • phụ, ấp
  • thoán
  • thổ, đỗ, độ
  • địa [địa]

    U+58AC, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dì, di4;
    Việt bính: dei6 zeoi6;

    địa

    Nghĩa Trung Việt của từ 墬


    § Chữ địa
    cổ.
    ◇Khuất Nguyên : Địa hà cố dĩ đông nam khuynh? ? (Thiên vấn ).

    Nghĩa của 墬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dì]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐỊA
    đất; đất đai; ruộng đất; địa vị。同"地"。

    Chữ gần giống với 墬:

    , , , ,

    Chữ gần giống 墬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墬 Tự hình chữ 墬 Tự hình chữ 墬 Tự hình chữ 墬

    墬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墬 Tìm thêm nội dung cho: 墬