Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 夏日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夏日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ nhật
Ngày hè.
◇Mạnh Tử :
Đông nhật tắc ẩm thang, hạ nhật tắc ẩm thủy
湯, 水 (Cáo tử thượng 上).Ban ngày mùa hè.
◇Tạ Linh Vận 運:
Bất oán thu tịch trường, Thường khổ hạ nhật đoản
長, 短 (Đạo lộ ức san trung 中).Mặt trời mùa hè.
◇Dữu Tín 信:
Phi hạ nhật nhi khả úy, Dị thu thiên nhi khả bi
畏, 悲 (Tiểu viên phú 賦).Tỉ dụ thái độ nghiêm khắc.
◇Tả truyện 傳:
Triệu Thuẫn, hạ nhật chi nhật dã
盾, 也 (Văn Công thất niên 年).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
夏日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夏日 Tìm thêm nội dung cho: 夏日