Chữ 妁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妁, chiết tự chữ CHƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妁:

妁 chước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妁

Chiết tự chữ chước bao gồm chữ 女 勺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妁 cấu thành từ 2 chữ: 女, 勺
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • chước, duộc, giuộc, thược
  • chước [chước]

    U+5981, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuo4;
    Việt bính: zoek3;

    chước

    Nghĩa Trung Việt của từ 妁

    (Danh) Người làm mai mối.
    chước, như "mưu chước; châm chước" (gdhn)

    Nghĩa của 妁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuò]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 6
    Hán Việt: CHƯỚC
    người mai mối; người làm mai; người làm mối。媒人。见〖媒妁〗。

    Chữ gần giống với 妁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 妁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妁 Tự hình chữ 妁 Tự hình chữ 妁 Tự hình chữ 妁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妁

    chước:mưu chước; châm chước
    妁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妁 Tìm thêm nội dung cho: 妁