cô sương
Con mồ côi và đàn bà góa.
◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Điếu tử vấn tật, dĩ dưỡng cô sương
弔死問疾, 以養孤孀 (Tu vụ 脩務) Phúng người chết, thăm hỏi người bệnh, nuôi con côi đàn bà góa.Đàn bà góa.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Hựu hữu cá thẩm mẫu Dương Thị, khước thị cô sương vô tử đích
又有個嬸母楊氏, 卻是孤孀無子的 (Quyển bát).
Nghĩa của 孤孀 trong tiếng Trung hiện đại:
2. quả phụ; đàn bà goá。寡妇。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孀
| sương | 孀: | sương phụ |

Tìm hình ảnh cho: 孤孀 Tìm thêm nội dung cho: 孤孀
