Từ: 學問 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學問:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học vấn
Hiểu biết có được nhờ học tập.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nãi nãi bất tri đạo, ngã môn cô nương đích học vấn, liên ngã môn di lão gia thì thường hoàn khoa ni
道, , 呢 (Đệ thất thập cửu hồi) Mợ không biết, về kiến thức của cô nương, ngay cả Di lão gia của chúng ta cũng thường khen ngợi đấy. ☆Tương tự:
tri thức
識.Học hỏi.
◇Cố Viêm Vũ 武:
Phù nhân dữ nghĩa, vị hữu bất học vấn nhi năng minh giả dã
義, 也 (Nhật tri lục 錄, quyển thập nhất) Nhân nghĩa, chưa có ai không học hỏi mà có thể hiểu rõ được.Đạo lí.
◎Như:
giá kiện sự biểu diện giản đan, đãn lí diện đích học vấn khả đại liễu
單, 了 sự việc đó mặt ngoài đơn giản, nhưng đạo lí bên trong lại sâu xa.

Nghĩa của 学问 trong tiếng Trung hiện đại:

[xué·wen]
1. học vấn (hệ thống tri thức phản ánh chính xác sự vật khách quan)。正确反映客观事物的系统知识。
这是一门新兴的学问。
đây là một ngành học mới
2. tri thức; học thức。知识;学识。
有学问
có học thức; có tri thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 問

vấn:vấn an, thẩm vấn
vẩn:vẩn vơ
vắn:giấy vắn tình dài
vắng:vắng vẻ
vặn:vặn hỏi
學問 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學問 Tìm thêm nội dung cho: 學問