Chữ 属 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 属, chiết tự chữ CHÚ, CHÚC, THUỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 属:

属 chúc, thuộc, chú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 属

Chiết tự chữ chú, chúc, thuộc bao gồm chữ 尸 禹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

属 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 禹
  • thi, thây
  • chúc, thuộc, chú [chúc, thuộc, chú]

    U+5C5E, tổng 12 nét, bộ Thi 尸
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 屬;
    Pinyin: shu3, zhu3;
    Việt bính: suk6 zuk1;

    chúc, thuộc, chú

    Nghĩa Trung Việt của từ 属

    Cũng như chữ .

    chúc, như "tiền hậu tương chúc (nối với nhau)" (gdhn)
    thuộc, như "thuộc (dưới quyền); phụ thuộc" (gdhn)

    Nghĩa của 属 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (屬)
    [shǔ]
    Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 12
    Hán Việt: THUỘC
    1. loại。类别。
    金属。
    kim loại.
    2. loài。生物学中把同一科的生物群按照彼此相似的程度再分为不同的群,叫做属、如猫科有猫属、虎属等,禾本科有稻属、小麦属、燕麦属等。属以下为种。
    3. thuộc; lệ thuộc。隶属。
    直属。
    trực thuộc.
    附属。
    phụ thuộc.
    湟中县属青海省。
    huyện Hoàng Trung thuộc tỉnh Thanh Hải.
    4. thuộc về。归属。
    胜利终属我们!
    thắng lợi cuối cùng thuộc về chúng tôi!
    5. gia thuộc; thân thuộc。家属;亲属。
    军属。
    gia đình quân nhân.
    烈属。
    gia đình liệt sĩ.
    6. là。系;是。
    查明属实。
    điều tra rõ là thực.
    7. cầm tinh。用十二属相记生年。
    哥哥属马,弟弟属鸡.
    anh cầm tinh con ngựa, em cầm tinh con gà.
    参看〖生肖〗。
    Từ ghép:
    属地 ; 属国 ; 属相 ; 属性 ; 属于 ; 属员
    Từ phồn thể: (屬)
    [zhǔ]
    Bộ: 尸(Thi)
    Hán Việt: THUỘC

    1. liên tục; liền; gắn liền。连缀;连续。
    前后相属
    trước sau liên tục; trước sau liền nhau.
    2. chăm chú; tập trung vào một điểm。(意念)集中在一点。
    属意
    hướng vào; chăm chú vào
    属望
    mong mỏi; mong đợi; mong chờ
    Từ ghép:
    属望 ; 属意 ; 属垣有耳

    Chữ gần giống với 属:

    , , , , 𡲕, 𡲢, 𡲤, 𡲫, 𪨗,

    Dị thể chữ 属

    𡱆, , ,

    Chữ gần giống 属

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 属 Tự hình chữ 属 Tự hình chữ 属 Tự hình chữ 属

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

    chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
    thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
    属 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 属 Tìm thêm nội dung cho: 属