Cao su chống va đập cửa
Chữ 峙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峙, chiết tự chữ TRĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峙:
峙
Pinyin: zhi4, shi4;
Việt bính: ci5 si6;
峙 trĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 峙
(Động) Đứng cao sừng sững, đối lập.◎Như: đối trĩ 對峙 đối lập.
(Động) Sắm đủ, tích trữ.
(Danh) Đất cao ở trong nước.
◇Trương Hành 張衡: Tụ dĩ kinh trĩ 聚以京峙 (Tây kinh phú 西京賦) Tụ lại thành gò đất cao trong nước.
trĩ, như "trĩ (đứng thẳng, đứng lên)" (gdhn)
Nghĩa của 峙 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: TRĨ
Phồn Trĩ (tên huyện ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。繁峙(Fánsh́),县名,在山西。
[zhì]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: TRĨ
书
sừng sững; đứng sừng sững。耸立;屹立。
对峙
đứng đối mặt
Số nét: 9
Hán Việt: TRĨ
Phồn Trĩ (tên huyện ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。繁峙(Fánsh́),县名,在山西。
[zhì]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: TRĨ
书
sừng sững; đứng sừng sững。耸立;屹立。
对峙
đứng đối mặt
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峙
| trĩ | 峙: | trĩ (đứng thẳng, đứng lên) |

Tìm hình ảnh cho: 峙 Tìm thêm nội dung cho: 峙
