Chữ 币 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 币, chiết tự chữ TỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 币:

币 tệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 币

Chiết tự chữ tệ bao gồm chữ 丿 巾 hoặc 一 巾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 币 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 巾
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cân, khân, khăn
  • 2. 币 cấu thành từ 2 chữ: 一, 巾
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cân, khân, khăn
  • tệ [tệ]

    U+5E01, tổng 4 nét, bộ Cân 巾
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 幣;
    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bai6;

    tệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 币

    Giản thể của chữ .
    tệ, như "ngoại tệ, tiền tệ" (gdhn)

    Nghĩa của 币 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (幣)
    [bì]
    Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 4
    Hán Việt: TỆ

    đồng tiền; tiền; tệ。钱,货币,交换各种商品的媒介。
    硬币
    tiền kim loại
    银币
    tiền bằng bạc
    纸币
    tiền giấy
    人民币
    nhân dân tệ (đơn vị đồng tiền Trung quốc)
    Từ ghép:
    币值 ; 币制 ; 币重言甘

    Chữ gần giống với 币:

    巿, , ,

    Dị thể chữ 币

    ,

    Chữ gần giống 币

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 币 Tự hình chữ 币 Tự hình chữ 币 Tự hình chữ 币

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 币

    tệ:ngoại tệ, tiền tệ
    币 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 币 Tìm thêm nội dung cho: 币