bố tố
Mặc áo vải, ăn rau. Nghĩa bóng: Sống đời thanh bạch.Chỉ địa vị hoặc thân phận thấp kém.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹:
Mỗ tự bố tố tòng công chi du, kiến công xuất xử ngữ mặc, vô nhất bất thiện
某自布素從公之遊, 見公出處語默, 無一不善 (Thái công mộ chí minh 蔡公墓志銘).Mượn chỉ dân thường.
◇Kim thế thuyết 今世說:
Tự công khanh dĩ đãi bố tố, giai hoan nhiên thành tín tương tiếp, như tọa nhân xuân phong trung
自公卿以逮布素, 皆歡然誠信相接, 如坐人春風中 (Đức hạnh 德行).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 布素 Tìm thêm nội dung cho: 布素
