Từ: 庚帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庚帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

canh thiếp
Tờ giấy viết tên họ, tuổi tác, tổ tông... của cô dâu và chú rể trong ngày đính hôn để hai bên nhà trai nhà gái trao đổi cho nhau (tục lệ xưa).
§ Cũng gọi là
bát tự thiếp
帖.
◇Ba Kim 金:
Tối hậu Giác Dân đắc đáo tiêu tức, thuyết thị tựu yếu giao hoán canh thiếp, tịnh thả tại trạch cát nhật hạ định liễu
息, 帖, 了 (Gia 家, Tam thập) Sau cùng Giác Dân được tin tức, nói rằng muốn trao đổi canh thiếp, cũng như đang chọn ngày tốt để đem lại sính lễ.

Nghĩa của 庚帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngtiě] thiếp canh (ghi ngày, giờ, năm, tháng sinh)。八字帖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庚

canh:canh tơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
庚帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庚帖 Tìm thêm nội dung cho: 庚帖