Cao su chống va đập cửa

Chữ 徭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徭, chiết tự chữ DAO, DIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徭:

徭 dao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徭

Chiết tự chữ dao, diêu bao gồm chữ 彳 月 缶 hoặc 彳 䍃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 徭 cấu thành từ 3 chữ: 彳, 月, 缶
  • sách, xích
  • ngoạt, nguyệt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 2. 徭 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 䍃
  • sách, xích
  • dao [dao]

    U+5FAD, tổng 13 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    dao

    Nghĩa Trung Việt của từ 徭

    (Danh) Lao dịch.
    § Ngày xưa có lệ bắt dân làm việc cho nhà vua gọi là dao, ai được khỏi làm gọi là miễn dao
    .

    (Danh)

    § Thông dao .
    diêu, như "diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)" (gdhn)

    Nghĩa của 徭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (傜)
    [yáo]
    Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 13
    Hán Việt: DAO

    lao dịch。劳役。
    Từ ghép:
    徭役 ; 徭役地租

    Chữ gần giống với 徭:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 徭

    ,

    Chữ gần giống 徭

    , , , , , , , , , 徿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徭 Tự hình chữ 徭 Tự hình chữ 徭 Tự hình chữ 徭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徭

    diêu:diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)
    徭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徭 Tìm thêm nội dung cho: 徭