Chữ 悬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悬, chiết tự chữ HUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬:

悬 huyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悬

Chiết tự chữ huyền bao gồm chữ 县 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

悬 cấu thành từ 2 chữ: 县, 心
  • huyền, huyện
  • tim, tâm, tấm
  • huyền [huyền]

    U+60AC, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 懸;
    Pinyin: xuan2;
    Việt bính: jyun4;

    huyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 悬

    Giản thể của chữ .
    huyền, như "huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)" (gdhn)

    Nghĩa của 悬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (懸)
    [xuán]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: HUYỀN
    1. treo。借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。
    悬空
    treo lơ lửng.
    悬灯结彩。
    treo đèn kết hoa
    2. công bố; công bố công khai。公开揭示。
    悬赏
    công bố giải thưởng; treo giải thưởng.
    3. giơ lên; nâng cao; nhấc cao。举;往上托。
    悬起头来。
    ngẩng cao đầu
    写大字时最好把腕子悬起来。
    khi viết chữ to tốt nhất là nên nhấc cổ tay cao lên
    4. chưa có kết quả; treo lơ lửng。无着落;没结果。
    悬案
    vụ án chưa giải quyết
    悬而未决。
    chưa giải quyết được
    5. thấp thỏm nhớ mong。挂念。
    悬念
    thấp thỏm nhớ mong
    悬望
    hồi hộp trông ngóng
    6. suy nghĩ vô căn cứ; tưởng tượng vô căn cứ。凭空设想。
    悬拟
    hư cấu
    悬想
    ảo tưởng
    7. xa。距离远;差别大。
    悬隔
    cách xa nhau

    8. nguy hiểm。危险。
    一个人摸黑走山路,真悬!
    một mình mò mẫm trong đêm tối đi đường núi, thật là nguy hiểm!
    Từ ghép:
    悬案 ; 悬臂 ; 悬揣 ; 悬浮 ; 悬隔 ; 悬挂 ; 悬乎 ; 悬壶 ; 悬空 ; 悬梁 ; 悬铃木 ; 悬拟 ; 悬念 ; 悬赏 ; 悬殊 ; 悬腕 ; 悬望 ; 悬想 ; 悬心吊胆 ; 悬崖 ; 悬崖勒马 ; 悬雍垂 ; 悬浊液

    Chữ gần giống với 悬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 悬

    ,

    Chữ gần giống 悬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悬 Tự hình chữ 悬 Tự hình chữ 悬 Tự hình chữ 悬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

    huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
    悬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悬 Tìm thêm nội dung cho: 悬