Cao su chống va đập cửa

Từ: 感受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm thụ
Cảm giác, lĩnh hội.
◇Ngụy Cương Diễm 焰:
Tuy thị tẩu mã khán hoa, khước cảm thụ phả đa
花, 多 (Bảo địa 地) Tuy là đi ngựa xem hoa, nhưng cũng lĩnh hội được khá nhiều.Cảm nhiễm.
◎Như:
cảm thụ phong hàn
寒.

Nghĩa của 感受 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnshòu] 1. bị; tiếp thu; nhận (ảnh hưởng)。受到(影响);接受。
感受风寒
bị cảm lạnh
2. cảm nhận; thể hội。接触外界事物得到的影响;体会。
生活感受
cảm nhận cuộc sống
看到经济特区全面迅速的发展,感受很深。
trong lòng cảm nhận sâu sắc sự phát triển nhanh chóng của đặc khu kinh tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
感受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感受 Tìm thêm nội dung cho: 感受