Chữ 鋼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋼, chiết tự chữ CANG, CƯƠNG, GANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋼:

鋼 cương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋼

Chiết tự chữ cang, cương, gang bao gồm chữ 金 岡 hoặc 釒 岡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋼 cấu thành từ 2 chữ: 金, 岡
  • ghim, găm, kim
  • cương
  • 2. 鋼 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 岡
  • kim, thực
  • cương
  • cương [cương]

    U+92FC, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gang1, gang4;
    Việt bính: gong1 gong3
    1. [鋼琴] cương cầm;

    cương

    Nghĩa Trung Việt của từ 鋼

    (Danh) Thép.

    (Động)
    Mài, liếc.
    ◎Như: giá bả đao độn liễu, yếu cương nhất cương
    , dao này cùn rồi, phải liếc lại.

    gang, như "gang thép" (vhn)
    cang, như "xem cương" (btcn)
    cương, như "bất tú cương (thép không dỉ)" (btcn)

    Chữ gần giống với 鋼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 鋼

    ,

    Chữ gần giống 鋼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋼 Tự hình chữ 鋼 Tự hình chữ 鋼 Tự hình chữ 鋼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋼

    cang:xem cương
    cương:bất tú cương (thép không dỉ)
    gang:gang thép
    鋼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋼 Tìm thêm nội dung cho: 鋼