Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鋼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋼, chiết tự chữ CANG, CƯƠNG, GANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋼:
鋼
Biến thể giản thể: 钢;
Pinyin: gang1, gang4;
Việt bính: gong1 gong3
1. [鋼琴] cương cầm;
鋼 cương
(Động) Mài, liếc.
◎Như: giá bả đao độn liễu, yếu cương nhất cương 這把刀鈍了, 要鋼一鋼 dao này cùn rồi, phải liếc lại.
gang, như "gang thép" (vhn)
cang, như "xem cương" (btcn)
cương, như "bất tú cương (thép không dỉ)" (btcn)
Pinyin: gang1, gang4;
Việt bính: gong1 gong3
1. [鋼琴] cương cầm;
鋼 cương
Nghĩa Trung Việt của từ 鋼
(Danh) Thép.(Động) Mài, liếc.
◎Như: giá bả đao độn liễu, yếu cương nhất cương 這把刀鈍了, 要鋼一鋼 dao này cùn rồi, phải liếc lại.
gang, như "gang thép" (vhn)
cang, như "xem cương" (btcn)
cương, như "bất tú cương (thép không dỉ)" (btcn)
Chữ gần giống với 鋼:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 鋼
钢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋼
| cang | 鋼: | xem cương |
| cương | 鋼: | bất tú cương (thép không dỉ) |
| gang | 鋼: | gang thép |

Tìm hình ảnh cho: 鋼 Tìm thêm nội dung cho: 鋼
