Từ: 敗柳殘花 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗柳殘花:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 敗 • 柳 • 殘 • 花
bại liễu tàn hoa
Liễu rữa hoa tàn, tỉ dụ người con gái từng trải phong trần. ◇Tây sương kí 西廂記:
Tha thị cá nữ hài nhi gia, nhĩ tác tương tính nhi ôn tồn, thoại nhi ma lộng, ý nhi khiêm hiệp, hưu sai tố bại liễu tàn hoa
他是個女孩兒家, 你索將性兒溫存, 話兒摩弄, 意兒謙洽, 休猜做敗柳殘花 (Đệ tam bổn 第三本) Cô em là con cái nhà, cậu phải tìm lời âu yếm, xin đừng suồng sã, hãy tỏ ra nhã nhặn dịu dàng, chớ coi như liễu ngõ hoa tường.
Nghĩa của 败柳残花 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàiliǔcánhuā] 1. bại liễu tàn hoa; liễu nát hoa tàn; gái điếm hết thời. 衰败的柳,凋谢的花。旧时诗文中多比喻妓女。
2. phụ nữ bị thương tổn; người phụ nữ bị sỉ nhục. 后常指被人侮辱过的女性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗
| bại | 敗: | đánh bại; bại lộ |
| bậy | 敗: | bậy bạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殘
| tàn | 殘: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |