Chữ 暤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暤, chiết tự chữ HẠO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 暤:

暤 hạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暤

Chiết tự chữ hạo bao gồm chữ 日 皋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暤 cấu thành từ 2 chữ: 日, 皋
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • cao, cau
  • hạo [hạo]

    U+66A4, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao2, hao4;
    Việt bính: hou6;

    hạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 暤

    (Tính) Trắng, sạch.
    § Xưa dùng như hạo
    .

    Nghĩa của 暤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hào]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 14
    Hán Việt: HAO
    sáng; sáng sủa; sáng ngời。明亮。

    Chữ gần giống với 暤:

    , , , , , , , , , , , 𣉕, 𣉞, 𣉲, 𣉳, 𣉴, 𣉵, 𣉶, 𣉷, 𣉸, 𣉹,

    Chữ gần giống 暤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暤 Tự hình chữ 暤 Tự hình chữ 暤 Tự hình chữ 暤

    暤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暤 Tìm thêm nội dung cho: 暤