bản vụ
Sự vụ căn bản.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋:
Phù hiếu, Tam Hoàng Ngũ Đế chi bổn vụ, nhi vạn sự chi kỉ dã
夫孝, 三皇五帝之本務, 而萬事之紀也 (Hiếu hạnh 孝行) Hiếu hạnh, đó là sự việc căn bản của Tam Hoàng Ngũ Đế, là giềng mối của muôn sự vậy.Nông nghiệp, việc nông.
◇Tuân Tử 荀子:
Hiếu dụng kì tịch liễm hĩ, nhi vong kì bổn vụ
好用其籍斂矣, 而忘其本務 (Vương chế 王制) Ham dùng thuế má thu liễm được, mà quên mất việc nông.Bổn phận.
◇Hàn Phi Tử 韓非子:
Thương lẫm chi sở dĩ thật giả, canh nông chi bổn vụ dã
倉廩之所以實者, 耕農之本務也 (Quỷ sử 詭使) Làm cho kho đụn đầy, đó là phận sự của canh nông.
Nghĩa của 本务 trong tiếng Trung hiện đại:
学习是学生的本务。
học hành là nhiệm vụ của học sinh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 務
| mùa | 務: | mùa vụ, mùa màng |
| múa | 務: | múa may |
| vụ | 務: | vụ kiện; vụ lợi |

Tìm hình ảnh cho: 本務 Tìm thêm nội dung cho: 本務
