Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本務 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本務:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bản vụ
Sự vụ căn bản.
◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Phù hiếu, Tam Hoàng Ngũ Đế chi bổn vụ, nhi vạn sự chi kỉ dã
, , 也 (Hiếu hạnh 行) Hiếu hạnh, đó là sự việc căn bản của Tam Hoàng Ngũ Đế, là giềng mối của muôn sự vậy.Nông nghiệp, việc nông.
◇Tuân Tử 子:
Hiếu dụng kì tịch liễm hĩ, nhi vong kì bổn vụ
矣, (Vương chế 制) Ham dùng thuế má thu liễm được, mà quên mất việc nông.Bổn phận.
◇Hàn Phi Tử 子:
Thương lẫm chi sở dĩ thật giả, canh nông chi bổn vụ dã
者, 也 (Quỷ sử 使) Làm cho kho đụn đầy, đó là phận sự của canh nông.

Nghĩa của 本务 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnwù] nhiệm vụ。本人的任务;本职业务;本来应尽的义务。
学习是学生的本务。
học hành là nhiệm vụ của học sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 務

mùa:mùa vụ, mùa màng
múa:múa may
vụ:vụ kiện; vụ lợi
本務 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本務 Tìm thêm nội dung cho: 本務