Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 毛骨悚然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛骨悚然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mao cốt tủng nhiên
Cực kì kinh hãi.
◇Tây du kí 西記:
Long Vương kiến thuyết, tâm kinh đảm chiến, mao cốt tủng nhiên
說, 顫, 然 (Đệ nhị hồi) Long Vương nghe nói, khiếp đảm kinh hồn, lông tóc dựng đứng.☆Tương tự:
bất hàn nhi lật
慄,
đảm chiến tâm kinh
,
tâm kinh đảm khiêu
跳.★Tương phản:
diện bất cải dong
容,
vô sở úy cụ
懼.

Nghĩa của 毛骨悚然 trong tiếng Trung hiện đại:

[máogǔsǒngrán] sởn tóc gáy; sởn gai ốc。形容很害怕的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悚

tủng:tủng (rợn tóc gáy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
毛骨悚然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛骨悚然 Tìm thêm nội dung cho: 毛骨悚然