Từ: 毛骨悚然 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛骨悚然:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 毛 • 骨 • 悚 • 然
mao cốt tủng nhiên
Cực kì kinh hãi.
◇Tây du kí 西遊記:
Long Vương kiến thuyết, tâm kinh đảm chiến, mao cốt tủng nhiên
龍王見說, 心驚膽顫, 毛骨悚然 (Đệ nhị hồi) Long Vương nghe nói, khiếp đảm kinh hồn, lông tóc dựng đứng.☆Tương tự:
bất hàn nhi lật
不寒而慄,
đảm chiến tâm kinh
膽戰心驚,
tâm kinh đảm khiêu
心驚膽跳.★Tương phản:
diện bất cải dong
面不改容,
vô sở úy cụ
無所畏懼.
Nghĩa của 毛骨悚然 trong tiếng Trung hiện đại:
[máogǔsǒngrán] sởn tóc gáy; sởn gai ốc。形容很害怕的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悚
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |