Cao su chống va đập cửa

Từ: 無法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 無法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vô pháp
Không coi theo phép tắc kỉ cương gì cả. ◇Hiếu Kinh 經:
Phi thánh nhân giả vô pháp, phi hiếu giả vô thân, thử đại loạn chi đạo dã
, 親, 也 (Ngũ hình 刑).Không có cách nào, không có biện pháp. ◇Ba Kim 金:
Hữu ta nhân tại ngoại diện thính đáo bất thiểu đích lưu ngôn, vô pháp giải trừ tâm trung đích nghi hoặc
言, 惑 (Trung quốc nhân ).

Nghĩa của 无法 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúfǎ] vô phương; vô kế; không có cách gì; không còn cách nào。没有办法。
这问题是难处理,但还不是无法解决。
vấn đề này khó xử lí thật, nhưng cũng không phải là không có cách giải quyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 無

:nam mô a di đà phật
:vô ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
無法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 無法 Tìm thêm nội dung cho: 無法