vô pháp
Không coi theo phép tắc kỉ cương gì cả. ◇Hiếu Kinh 孝經:
Phi thánh nhân giả vô pháp, phi hiếu giả vô thân, thử đại loạn chi đạo dã
非聖人者無法, 非孝者無親, 此大亂之道也 (Ngũ hình 五刑).Không có cách nào, không có biện pháp. ◇Ba Kim 巴金:
Hữu ta nhân tại ngoại diện thính đáo bất thiểu đích lưu ngôn, vô pháp giải trừ tâm trung đích nghi hoặc
有些人在外面聽到不少的流言, 無法解除心中的疑惑 (Trung quốc nhân 中國人).
Nghĩa của 无法 trong tiếng Trung hiện đại:
这问题是难处理,但还不是无法解决。
vấn đề này khó xử lí thật, nhưng cũng không phải là không có cách giải quyết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 無
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| vô | 無: | vô ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 無法 Tìm thêm nội dung cho: 無法
