Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 狷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狷, chiết tự chữ QUYẾN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狷:

狷 quyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狷

Chiết tự chữ quyến bao gồm chữ 犬 肙 hoặc 犭 肙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狷 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 肙
  • chó, khuyển
  • 2. 狷 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 肙
  • khuyển
  • quyến [quyến]

    U+72F7, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: juan4;
    Việt bính: gyun1 gyun3;

    quyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 狷

    (Tính) Trong sạch, ngay thẳng, không dua nịnh.
    ◇Luận Ngữ
    : Quyến giả hữu sở bất vi (Tử Lộ ) Người thanh cao chính trực có những điều (xấu xa) không làm.

    (Tính)
    Nóng nảy, cấp táo.
    ◎Như: quyến cấp nóng nảy, hấp tấp.

    Nghĩa của 狷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獧)
    [juàn]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUYẾN, QUYÊN

    1. nóng nảy; nóng tính (tính tình)。狷急。
    2. chính trực; ngay thẳng; liêm khiết。狷介。
    Từ ghép:
    狷急 ; 狷介

    Chữ gần giống với 狷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

    Dị thể chữ 狷

    ,

    Chữ gần giống 狷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狷 Tự hình chữ 狷 Tự hình chữ 狷 Tự hình chữ 狷

    狷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狷 Tìm thêm nội dung cho: 狷