Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 獒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獒, chiết tự chữ NGAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獒:
獒
Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou1 ngou4;
獒 ngao
Nghĩa Trung Việt của từ 獒
(Danh) Con thú giống như chó mà cao lớn hơn, môi trên thòng xuống, mũi hếch, gò má cứng, tai nhỏ, chân ngắn, lông mình vàng thẫm, tính tình hung tợn, có thể dùng làm chó săn.ngao, như "chó ngao" (vhn)
Nghĩa của 獒 trong tiếng Trung hiện đại:
[áo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 15
Hán Việt: NGAO
chó ngao。狗的一种,身体大,尾巴长,四肢较短,毛黄褐色。凶猛善斗,可做猎狗。
Số nét: 15
Hán Việt: NGAO
chó ngao。狗的一种,身体大,尾巴长,四肢较短,毛黄褐色。凶猛善斗,可做猎狗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獒
| ngao | 獒: | chó ngao |

Tìm hình ảnh cho: 獒 Tìm thêm nội dung cho: 獒
