Chữ 獒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獒, chiết tự chữ NGAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獒:

獒 ngao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獒

Chiết tự chữ ngao bao gồm chữ 敖 犬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

獒 cấu thành từ 2 chữ: 敖, 犬
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • chó, khuyển
  • ngao [ngao]

    U+7352, tổng 14 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao2;
    Việt bính: ngou1 ngou4;

    ngao

    Nghĩa Trung Việt của từ 獒

    (Danh) Con thú giống như chó mà cao lớn hơn, môi trên thòng xuống, mũi hếch, gò má cứng, tai nhỏ, chân ngắn, lông mình vàng thẫm, tính tình hung tợn, có thể dùng làm chó săn.
    ngao, như "chó ngao" (vhn)

    Nghĩa của 獒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [áo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 15
    Hán Việt: NGAO
    chó ngao。狗的一种,身体大,尾巴长,四肢较短,毛黄褐色。凶猛善斗,可做猎狗。

    Chữ gần giống với 獒:

    , , , , , , , , , , , 𤠹, 𤡁, 𤡌, 𤡚, 𤡛,

    Chữ gần giống 獒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獒 Tự hình chữ 獒 Tự hình chữ 獒 Tự hình chữ 獒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獒

    ngao:chó ngao
    獒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獒 Tìm thêm nội dung cho: 獒