Chữ 璋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璋, chiết tự chữ CHƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璋:

璋 chương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 璋

璋

Chiết tự chữ 璋

Chiết tự chữ chương bao gồm chữ 玉 章 hoặc 王 章 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璋 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 章
  • 玉 ngọc, túc
  • 章 chương
  • 2. 璋 cấu thành từ 2 chữ: 王, 章
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 章 chương
  • chương [chương]

    U+748B, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhang1, jue2;
    Việt bính: zoeng1;

    璋 chương

    Nghĩa Trung Việt của từ 璋

    (Danh) Ngọc, hình như nửa ngọc khuê 圭.
    ◇Thi Kinh 詩經: Nãi sinh nam tử, (...) Tái lộng chi chương 乃生男子載弄之璋 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Đẻ ra con trai, ... Cho chơi ngọc chương.
    § Vì thế mừng ai đẻ con trai thì gọi là lộng chương chi hỉ 弄璋之喜.
    chương, như "chương (tấm ngọc, làm đồ chơi cho con trai ngày xưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 璋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhāng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 16
    Hán Việt: CHƯƠNG
    ngọc chương (hình dáng giống nửa cái ngọc khuê)。古代的一种玉器,形状像半个圭。

    Chữ gần giống với 璋:

    㻫, 㻬, 㻭, 㻮, 㻯, 㻰, 㻱, 㻲, 瑽, 瑾, 璀, 璁, 璂, 璅, 璆, 璇, 璊, 璋, 璎, 璉,

    Chữ gần giống 璋

    璒, 珳, 珬, 鱆, 珮, 珯, 珰, 珱, 珲, 珴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璋 Tự hình chữ 璋 Tự hình chữ 璋 Tự hình chữ 璋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 璋

    chương璋:chương (tấm ngọc, làm đồ chơi cho con trai ngày xưa)
    璋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璋 Tìm thêm nội dung cho: 璋