Chữ 癢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癢, chiết tự chữ DƯỠNG, DẠNG, NGỨA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癢:

癢 dưỡng, dạng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癢

Chiết tự chữ dưỡng, dạng, ngứa bao gồm chữ 病 養 hoặc 疒 養 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癢 cấu thành từ 2 chữ: 病, 養
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • dưỡng, dượng, dẳng
  • 2. 癢 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 養
  • nạch
  • dưỡng, dượng, dẳng
  • dưỡng, dạng [dưỡng, dạng]

    U+7662, tổng 19 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yang3;
    Việt bính: joeng5;

    dưỡng, dạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 癢

    (Danh) Ngứa.
    ◎Như: cách ngoa tao dưỡng
    cách giày gãi ngứa.
    ◇Lễ Kí : Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao , (Nội tắc ) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi.Ta quen đọc là dạng.

    dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
    ngứa, như "ngứa ngáy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 癢:

    ,

    Dị thể chữ 癢

    ,

    Chữ gần giống 癢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癢 Tự hình chữ 癢 Tự hình chữ 癢 Tự hình chữ 癢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癢

    dưỡng:tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)
    ngứa:ngứa ngáy
    癢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癢 Tìm thêm nội dung cho: 癢