Chữ 盖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盖, chiết tự chữ CÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盖:

盖 cái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盖

Chiết tự chữ cái bao gồm chữ 草 羊 皿 hoặc 艸 羊 皿 hoặc 艹 羊 皿 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 盖 cấu thành từ 3 chữ: 草, 羊, 皿
  • tháu, thảo, xáo
  • dương
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • 2. 盖 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 羊, 皿
  • tháu, thảo
  • dương
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • 3. 盖 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 羊, 皿
  • thảo
  • dương
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • cái [cái]

    U+76D6, tổng 11 nét, bộ Mãnh 皿
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蓋;
    Pinyin: gai4, ge3, he2;
    Việt bính: goi3 koi3;

    cái

    Nghĩa Trung Việt của từ 盖

    Nguyên là chữ cái .Giản thể của chữ .
    cái, như "trà hồ cái (cái nắp)" (gdhn)

    Nghĩa của 盖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蓋)
    [gài]
    Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 11
    Hán Việt: CÁI
    1. nắp; vung; nắp vung。(盖儿)器物上部有遮蔽作用的东西。
    锅盖
    nắp nồi
    茶壶盖儿。
    nắp bình trà
    天灵盖
    đỉnh đầu; thiên linh cái
    2. mu; mai。(盖儿)动物背部的甲壳。
    螃蟹盖儿。
    mai cua
    乌龟盖儿。
    mu rùa
    3. cái ô; cái dù; lọng (thời xưa)。古时把伞叫盖(现在方言还有把伞叫雨盖的)。
    华盖(古代车上像伞的篷子)。
    mui xe hình lọng
    4. che; che đậy; phủ; đậy; đắp。由上而下地遮掩;蒙上。
    遮盖
    đậy lại; che lại
    盖盖儿。
    đậy nắp lại
    盖被子
    đắp chăn
    撒种后盖上一层土
    gieo giống xong phủ một lớp đất lên.
    丑事情想盖也盖不住。
    việc xấu muốn che đậy cũng không được.
    5. đóng; đóng dấu。打上(印)。
    盖钢印
    đóng dấu đồng
    盖图章
    đóng dấu
    6. lấn át; át; áp đảo。超过;压倒。
    他的嗓门很大,把别人的声音都盖下去了。
    giọng anh ấy rất to, át hết tiếng người khác
    7. rất hay; cực tốt。超出一般地好;非常好。
    昨天的戏演得真盖。
    buổi diễn kịch hôm qua rất hay.
    8. xây; xây cất (nhà cửa)。建筑(房屋)。
    翻盖楼房
    xây lại nhà cửa
    宿舍盖好了
    ký túc xá xây xong rồi; nhà xây xong rồi.
    9. bàn trang (dụng cụ để san phẳng luống dùng trong nông nghiệp)。耢。
    10. họ Cái。姓。
    11. khoảng; khoảng chừng; đại khái。大概。
    此书之印行盖在1902年。
    cuốn sách này in vào khoảng năm 1902.
    12. nói rõ nguyên nhân và lý do (mượn bài văn)。承上文申说理由或原因。
    屈平之作《离骚》,盖自怨生也。
    tác phẩm "Li Tao" của Khuất Bình, đã nói rõ nguyên nhân sự oán trách cuộc sống của ông.
    Ghi chú: 另见gě
    Từ ghép:
    盖菜 ; 盖饭 ; 盖棺论定 ; 盖火 ; 盖建 ; 盖韭 ; 盖帘 ; 盖帽儿 ; 盖然性 ; 盖世 ; 盖世太保 ; 盖头 ; 盖碗 ; 盖造 ; 盖子
    Từ phồn thể: (蓋)
    [gě]
    Bộ: 羊(Dương)
    Hán Việt: CÁI
    họ Cái。姓。
    Ghi chú: 另见gài

    Chữ gần giống với 盖:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 盖

    , , ,

    Chữ gần giống 盖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盖 Tự hình chữ 盖 Tự hình chữ 盖 Tự hình chữ 盖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

    cái:trà hồ cái (cái nắp)
    盖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盖 Tìm thêm nội dung cho: 盖