Chữ 盬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盬, chiết tự chữ CỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盬:

盬 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盬

Chiết tự chữ cổ bao gồm chữ 臣 丿 一 古 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盬 cấu thành từ 5 chữ: 臣, 丿, 一, 古, 皿
  • thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cổ, cỗ, kẻ
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • cổ [cổ]

    U+76EC, tổng 18 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3;
    Việt bính: gu2;

    cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 盬

    (Danh) Tên một ruộng muối ngày xưa.

    (Danh)
    Phiếm chỉ ruộng muối.

    (Tính)
    Thô, chưa luyện.

    (Tính)
    Không chắc chắn.

    (Động)
    Hút ăn.
    ◇Tả truyện
    : Tấn Hầu mộng dữ Sở Tử bác, Sở Tử phục kỉ nhi cổ kì não , (Hi Công nhị thập bát niên ) Tấn Hầu chiêm bao đánh nhau với Sở Tử, Sở Tử nép xuống mà hút lấy óc của mình.

    (Động)
    Ngừng, đình chỉ.
    cổ, như "cổ (ruộng muối)" (gdhn)

    Nghĩa của 盬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǔ]Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 18
    Hán Việt: CỔ
    1. ruộng muối。盐池。
    2. không kiên cố; sơ sài。不坚固。
    3. đình chỉ; dừng lại。停止。

    Chữ gần giống với 盬:

    ,

    Chữ gần giống 盬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盬 Tự hình chữ 盬 Tự hình chữ 盬 Tự hình chữ 盬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盬

    cổ:cổ (ruộng muối)
    盬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盬 Tìm thêm nội dung cho: 盬