Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盬, chiết tự chữ CỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盬:
盬
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
盬 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 盬
(Danh) Tên một ruộng muối ngày xưa.(Danh) Phiếm chỉ ruộng muối.
(Tính) Thô, chưa luyện.
(Tính) Không chắc chắn.
(Động) Hút ăn.
◇Tả truyện 左傳: Tấn Hầu mộng dữ Sở Tử bác, Sở Tử phục kỉ nhi cổ kì não 晉侯夢與楚子搏, 楚子伏己而盬其腦 (Hi Công nhị thập bát niên 僖公二十八年) Tấn Hầu chiêm bao đánh nhau với Sở Tử, Sở Tử nép xuống mà hút lấy óc của mình.
(Động) Ngừng, đình chỉ.
cổ, như "cổ (ruộng muối)" (gdhn)
Nghĩa của 盬 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 18
Hán Việt: CỔ
1. ruộng muối。盐池。
2. không kiên cố; sơ sài。不坚固。
3. đình chỉ; dừng lại。停止。
Số nét: 18
Hán Việt: CỔ
1. ruộng muối。盐池。
2. không kiên cố; sơ sài。不坚固。
3. đình chỉ; dừng lại。停止。
Chữ gần giống với 盬:
盬,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盬
| cổ | 盬: | cổ (ruộng muối) |

Tìm hình ảnh cho: 盬 Tìm thêm nội dung cho: 盬
