Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瞻前顧後 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞻前顧後:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêm tiền cố hậu
Ngó trước trông sau. Ý nói làm việc cẩn thận chu đáo.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Kí khai xã, tiện yếu tác đông. Tuy nhiên thị cá ngoan ý nhi, dã yếu chiêm tiền cố hậu, hựu yếu tự kỉ tiện nghi, hựu yếu bất đắc tội liễu nhân, nhiên hậu phương đại gia hữu thú
社, 便東. 兒, , 便宜, 人, 趣 (Đệ tam thập thất hồi) Đã mở thi xã, tất nhiên phải có người làm hội chủ. Tuy là việc chơi, nhưng cũng phải suy tính trước sau cẩn thận, làm thế nào được tiện cho mình mà không mang lỗi với người khác, thì mọi người mới thấy thích thú.Do dự, lo lắng thái quá.
◇Chu Tử ngữ loại 類:
Nhược chiêm tiền cố hậu, tiện tố bất thành
, 便成 (Quyển bát) Nếu cứ ngần ngừ ngó trước trông sau, thì việc chẳng thành.

Nghĩa của 瞻前顾后 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhānqiángùhòu] 1. nhìn trước ngó sau; lo trước lo sau。看看前面再看看后面。形容做事以前考虑周密谨慎。
2. do dự lưỡng lự。形容顾虑过多,犹豫不决。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞻

chiêm:chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao
chèm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 後

hậu:hậu sự, hậu thế
瞻前顧後 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞻前顧後 Tìm thêm nội dung cho: 瞻前顧後