Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碛, chiết tự chữ THÍCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 碛:
碛
Biến thể phồn thể: 磧;
Pinyin: qi4;
Việt bính: zaak3 zik1;
碛 thích
Pinyin: qi4;
Việt bính: zaak3 zik1;
碛 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 碛
Giản thể của chữ 磧.Nghĩa của 碛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (磧)
[qì]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: THÍCH
1. bãi cát sỏi nổi。沙石积成的浅滩。
2. sa mạc。沙漠。
[qì]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: THÍCH
1. bãi cát sỏi nổi。沙石积成的浅滩。
2. sa mạc。沙漠。
Chữ gần giống với 碛:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Dị thể chữ 碛
磧,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 碛 Tìm thêm nội dung cho: 碛
