Từ: 種族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 種族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủng tộc
Bộ tộc. ◇Ngụy Nguyên 源:
(Đông Hải tam bộ) cập Hắc Long giang đẳng bộ, kì chủng tộc tán xử san lâm
(部)部, 林 (Thánh vũ kí 記, Quyển nhất).Giống người, nhân chủng. § Trên thế giới theo màu da chia làm năm
chủng
: vàng, trắng, đen, ngăm nâu và đỏ. Dưới mỗi chủng lại phân làm nhiều
tộc. Như ở Trung Quốc có các tộc Hán, Mãn, Mông, Hồi, v.v.Quần thể (trong động vật phân loại học).Giết hết, tru tộc. ◇Hán Thư 書:
Khủng sự bất tựu, hậu Tần chủng tộc kì gia
就, 家 (Cao đế kỉ thượng 上).

Nghĩa của 种族 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒngzú] chủng tộc。人种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 種

chõng:giường chõng
chỏng:chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng
chổng:lổng chổng; ngã chổng kềnh
chủng:chủng tộc; chủng chẳng
giống:con giống; dòng giống, nòi giống
giồng:giồng cây
trồng:trồng trọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
種族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 種族 Tìm thêm nội dung cho: 種族