Chữ 窞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窞, chiết tự chữ DÒM, NOM, ĐẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窞:

窞 đạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窞

Chiết tự chữ dòm, nom, đạm bao gồm chữ 穴 臽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窞 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 臽
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • đạm [đạm]

    U+7A9E, tổng 13 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daam6;

    đạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 窞

    (Danh) Hố sâu, động sâu.
    ◇Dịch Kinh
    : Nhập vu khảm đạm, hung , (Khảm quái ) Sụp vào trũng hay hố sâu, xấu.

    dòm, như "dòm ngó; ống dòm" (vhn)
    nom, như "nom theo" (btcn)
    đạm (gdhn)

    Chữ gần giống với 窞:

    , , , , , , , , , , 𥦝,

    Chữ gần giống 窞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窞 Tự hình chữ 窞 Tự hình chữ 窞 Tự hình chữ 窞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窞

    dòm:dòm ngó; ống dòm
    nom:nom theo
    đạm:đạm (cái hố sâu)
    窞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窞 Tìm thêm nội dung cho: 窞