Từ: 筆戰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筆戰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bút chiến
Phát biểu văn chương, biện luận trên báo chương tạp chí.Dùng bút thay khí giới, tiến hành chiến lược công tâm. ◎Như:
ngã môn yếu đối địch nhân phát động bút chiến
.Tay cầm bút run rẩy. ◇Trương Thuấn Dân 民:
Nhãn hôn bút chiến thùy năng họa, Vô nại sương hoàn tự nguyệt viên
, 圓 (Tự đề họa phiến 扇).

Nghĩa của 笔战 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐzhàn]
bút chiến (tranh luận bằng văn chương)。用文章来进行的争论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến
筆戰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筆戰 Tìm thêm nội dung cho: 筆戰