Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 筆法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筆法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bút pháp
Phương pháp viết chữ hoặc vẽ.Thói quen, kĩ xảo hoặc đặc điểm về cách hành văn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Hội hựu lệnh nhân ư trung đồ tiệt liễu Đặng Ngải biểu văn, án Ngải bút pháp, cải tả ngạo mạn chi từ, dĩ thật kỉ chi ngữ
文, 法, 辭, 語 (Đệ nhât nhất bát hồi) (Chung) Hội lại sai người giữa đường chặn lấy biểu văn của Đặng Ngải, rồi theo lối hành văn của Ngải mà sửa lại thành những lời ngạo mạn, để chứng thực lời nói của mình.

Nghĩa của 笔法 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐfǎ]
bút pháp。写字、画画、作文的技巧或特色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
筆法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筆法 Tìm thêm nội dung cho: 筆法