Chữ 籁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籁, chiết tự chữ LÃI, LẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籁:

籁 lại, lãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籁

Chiết tự chữ lãi, lại bao gồm chữ 竹 赖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籁 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 赖
  • trúc
  • lại
  • lại, lãi [lại, lãi]

    U+7C41, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 籟;
    Pinyin: lai4;
    Việt bính: laai6;

    lại, lãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 籁

    Giản thể của chữ .
    lại, như "lại (sáo thời cổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 籁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (籟)
    [lài]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 19
    Hán Việt: LẠI
    1. ống tiêu (thời xưa)。古代一种箫。
    2. tiếng động。从孔穴里发出的声音,泛指声音。
    万籁俱寂。
    mọi tiếng động đều im ắng.

    Chữ gần giống với 籁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 簿, , , , 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

    Dị thể chữ 籁

    ,

    Chữ gần giống 籁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籁 Tự hình chữ 籁 Tự hình chữ 籁 Tự hình chữ 籁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籁

    lại:lại (sáo thời cổ)
    籁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籁 Tìm thêm nội dung cho: 籁