Cao su chống va đập cửa

Chữ 糗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糗, chiết tự chữ KHỨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糗:

糗 khứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糗

Chiết tự chữ khứu bao gồm chữ 米 臭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糗 cấu thành từ 2 chữ: 米, 臭
  • mè, mễ
  • khứu, xó, xú, xũ, xấu
  • khứu [khứu]

    U+7CD7, tổng 16 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu3;
    Việt bính: cau3 jau2 zau2;

    khứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 糗

    (Danh) Lương khô.

    (Danh)
    Họ Khứu.

    (Động)
    Đóng thành tảng, dính cục.
    ◎Như: miến chử hảo bất cật, nhất hội nhi tựu khứu liễu
    , bột nấu chín lắm không ăn, chỉ một lúc là đóng cục lại.
    khứu, như "khứu (lương khô)" (gdhn)

    Nghĩa của 糗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiǔ]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 16
    Hán Việt: KHƯU
    1. lương khô。古代指干粮。
    2. cơm; bột nặn; bột quấy。饭或面食成块状或糊状。

    Chữ gần giống với 糗:

    , , , , , , , , , , , 𥻧, 𥻮, 𥻸, 𥻹, 𥻺, 𥻻, 𥻼, 𥻽,

    Chữ gần giống 糗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糗 Tự hình chữ 糗 Tự hình chữ 糗 Tự hình chữ 糗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糗

    khứu:khứu (lương khô)
    糗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糗 Tìm thêm nội dung cho: 糗