Chữ 絛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絛, chiết tự chữ THAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絛:

絛 thao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絛

Chiết tự chữ thao bao gồm chữ 攸 糸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

絛 cấu thành từ 2 chữ: 攸, 糸
  • du, đu
  • mịch
  • thao [thao]

    U+7D5B, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tao1, jie2;
    Việt bính: tou1 tou3;

    thao

    Nghĩa Trung Việt của từ 絛

    (Danh) Dây đánh bằng tơ, dải tơ.
    ◇Tây du kí 西
    : Xuyên nhất lĩnh hồng sắc y, lặc nhất điều hoàng thao 穿, (Đệ nhị hồi) Mặc một chiếc áo màu đỏ, quấn một dải tơ vàng.

    (Danh)
    Thao trùng sán (thứ sâu trắng, dài mà giẹt sống nhờ ở trong thân thể động vật).
    § Ngày xưa gọi là thốn bạch trùng .
    thao, như "thao (tơ dệt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 絛:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 絛

    , ,

    Chữ gần giống 絛

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絛 Tự hình chữ 絛 Tự hình chữ 絛 Tự hình chữ 絛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絛

    thao:thao (tơ dệt)
    絛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絛 Tìm thêm nội dung cho: 絛