Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絛, chiết tự chữ THAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絛:
絛
Biến thể giản thể: 绦;
Pinyin: tao1, jie2;
Việt bính: tou1 tou3;
絛 thao
◇Tây du kí 西遊記: Xuyên nhất lĩnh hồng sắc y, lặc nhất điều hoàng thao 穿一領紅色衣, 勒一條黃絛 (Đệ nhị hồi) Mặc một chiếc áo màu đỏ, quấn một dải tơ vàng.
(Danh) Thao trùng 絛蟲 sán (thứ sâu trắng, dài mà giẹt sống nhờ ở trong thân thể động vật).
§ Ngày xưa gọi là thốn bạch trùng 寸白蟲.
thao, như "thao (tơ dệt)" (gdhn)
Pinyin: tao1, jie2;
Việt bính: tou1 tou3;
絛 thao
Nghĩa Trung Việt của từ 絛
(Danh) Dây đánh bằng tơ, dải tơ.◇Tây du kí 西遊記: Xuyên nhất lĩnh hồng sắc y, lặc nhất điều hoàng thao 穿一領紅色衣, 勒一條黃絛 (Đệ nhị hồi) Mặc một chiếc áo màu đỏ, quấn một dải tơ vàng.
(Danh) Thao trùng 絛蟲 sán (thứ sâu trắng, dài mà giẹt sống nhờ ở trong thân thể động vật).
§ Ngày xưa gọi là thốn bạch trùng 寸白蟲.
thao, như "thao (tơ dệt)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絛
| thao | 絛: | thao (tơ dệt) |

Tìm hình ảnh cho: 絛 Tìm thêm nội dung cho: 絛
