Cao su chống va đập cửa
Chữ 绉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绉, chiết tự chữ SÔ, TRỚ, TRỨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绉:
绉
Biến thể phồn thể: 縐;
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;
绉 trứu
sô, như "vải sô" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;
绉 trứu
Nghĩa Trung Việt của từ 绉
Giản thể của chữ 縐.sô, như "vải sô" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
Nghĩa của 绉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縐)
[zhòu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TRỚ
vải thun; sợi thun。绉纱。
Từ ghép:
绉布 ; 绉纱
[zhòu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TRỚ
vải thun; sợi thun。绉纱。
Từ ghép:
绉布 ; 绉纱
Dị thể chữ 绉
縐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绉
| sô | 绉: | vải sô |
| trớ | 绉: | trớ (nhiễu) |

Tìm hình ảnh cho: 绉 Tìm thêm nội dung cho: 绉
