Cao su chống va đập cửa

Chữ 绉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绉, chiết tự chữ SÔ, TRỚ, TRỨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绉:

绉 trứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绉

Chiết tự chữ sô, trớ, trứu bao gồm chữ 丝 刍 hoặc 纟 刍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绉 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 刍
  • ti
  • 2. 绉 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 刍
  • miên, mịch
  • trứu [trứu]

    U+7EC9, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縐;
    Pinyin: zhou4;
    Việt bính: zau3;

    trứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 绉

    Giản thể của chữ .

    sô, như "vải sô" (gdhn)
    trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)

    Nghĩa của 绉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (縐)
    [zhòu]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRỚ
    vải thun; sợi thun。绉纱。
    Từ ghép:
    绉布 ; 绉纱

    Chữ gần giống với 绉:

    线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绉

    ,

    Chữ gần giống 绉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绉 Tự hình chữ 绉 Tự hình chữ 绉 Tự hình chữ 绉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绉

    :vải sô
    trớ:trớ (nhiễu)
    绉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绉 Tìm thêm nội dung cho: 绉