Cao su chống va đập cửa

Chữ 缟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缟, chiết tự chữ CẢO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 缟:

缟 cảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缟

Chiết tự chữ cảo bao gồm chữ 丝 高 hoặc 纟 高 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缟 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 高
  • ti
  • cao, sào
  • 2. 缟 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 高
  • miên, mịch
  • cao, sào
  • cảo [cảo]

    U+7F1F, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縞;
    Pinyin: gao3;
    Việt bính: gou2;

    cảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 缟

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 缟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (縞)
    [gǎo]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 16
    Hán Việt: CẢO
    lụa trắng (thời xưa)。古代的一种白绢。
    Từ ghép:
    缟素

    Chữ gần giống với 缟:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缟

    ,

    Chữ gần giống 缟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缟 Tự hình chữ 缟 Tự hình chữ 缟 Tự hình chữ 缟

    缟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缟 Tìm thêm nội dung cho: 缟