Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 翣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翣, chiết tự chữ SÁP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 翣:
翣
Pinyin: sha4;
Việt bính: saap3;
翣 sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 翣
(Danh) Vật hình trạng giống như cái quạt trang sức hai bên quan tài ngày xưa.(Danh) Cái quạt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Đông nhật chi bất dụng sáp giả 冬日之不用翣者 (Thục chân huấn 俶真訓) Mùa đông không dùng quạt.
Nghĩa của 翣 trong tiếng Trung hiện đại:
[shà]Bộ: 羽- Vũ
Số nét: 14
Hán Việt: SÁP
1. đồ trang trí ngoài quan tài。古代出殡时的棺饰。
2. quạt vả。古代帝王仪仗中的大掌扇。
Số nét: 14
Hán Việt: SÁP
1. đồ trang trí ngoài quan tài。古代出殡时的棺饰。
2. quạt vả。古代帝王仪仗中的大掌扇。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 翣 Tìm thêm nội dung cho: 翣
