Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脂粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脂粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi phấn
Phấn sáp. § Đồ trang điểm của đàn bà. § Cũng gọi là
yên phấn
.Mượn chỉ đàn bà con gái. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thẩm thẩm, nhĩ thị cá chi phấn đội lí đích anh hùng, liên na ta thúc đái đính quan đích nam tử dã bất năng quá nhĩ
, 雄, (Đệ thập tam hồi) Thím ơi! Thím là bực anh hùng trong đám phấn son, ngay bọn con trai mũ cao áo dài cũng chẳng hơn được.

Nghĩa của 脂粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīfěn] son phấn; đàn bà。胭脂和粉,旧时借指妇女。
脂粉气
tính đàn bà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂

chi:chi phòng (mỡ)
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
脂粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脂粉 Tìm thêm nội dung cho: 脂粉