chi phấn
Phấn sáp. § Đồ trang điểm của đàn bà. § Cũng gọi là
yên phấn
胭粉.Mượn chỉ đàn bà con gái. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Thẩm thẩm, nhĩ thị cá chi phấn đội lí đích anh hùng, liên na ta thúc đái đính quan đích nam tử dã bất năng quá nhĩ
嬸嬸, 你是個脂粉隊裡的英雄, 連那些束帶頂冠的男子也不能過你 (Đệ thập tam hồi) Thím ơi! Thím là bực anh hùng trong đám phấn son, ngay bọn con trai mũ cao áo dài cũng chẳng hơn được.
Nghĩa của 脂粉 trong tiếng Trung hiện đại:
脂粉气
tính đàn bà
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |

Tìm hình ảnh cho: 脂粉 Tìm thêm nội dung cho: 脂粉
