Từ: 著名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 著名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trứ danh
Nổi tiếng, nức tiếng, có danh tiếng.
◇Văn minh tiểu sử 史:
Tha nhận thức nhất cá dương nhân, thị cá trứ danh đích quáng sư
人, 師 (Đệ ngũ thập tam hồi).Ghi danh tự hoặc danh xưng.
◇Hàn Phi Tử 子:
Hào kiệt bất trứ danh ư đồ thư, bất lục công ư bàn vu, kí niên chi điệp không hư
書, 盂, 虛 (Đại thể 體).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 著

chước:bắt chước
chứ: 
nước:nước cờ
trước:trước (nổi tiếng)
trứ:trứ danh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
著名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 著名 Tìm thêm nội dung cho: 著名