Chữ 蘼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘼, chiết tự chữ MI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蘼:

蘼 mi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蘼

Chiết tự chữ mi bao gồm chữ 草 靡 hoặc 艸 靡 hoặc 艹 靡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘼 cấu thành từ 2 chữ: 草, 靡
  • tháu, thảo, xáo
  • mi, mĩ, mị
  • 2. 蘼 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 靡
  • tháu, thảo
  • mi, mĩ, mị
  • 3. 蘼 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 靡
  • thảo
  • mi, mĩ, mị
  • mi [mi]

    U+863C, tổng 22 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi2;
    Việt bính: mei4;

    mi

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘼

    (Danh) Mi vu một thứ cỏ có hoa trắng và thơm.
    § Còn có tên là kì chỉ , giang li .

    Nghĩa của 蘼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mí]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 22
    Hán Việt:
    (một loại tảo)。蘼芜:绿丝藻类。

    Chữ gần giống với 蘼:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 蘼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘼 Tự hình chữ 蘼 Tự hình chữ 蘼 Tự hình chữ 蘼

    蘼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘼 Tìm thêm nội dung cho: 蘼