Cao su chống va đập cửa

Chữ 蠜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠜, chiết tự chữ PHÀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蠜:

蠜 phàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠜

Chiết tự chữ phàn bao gồm chữ 棥 大 虫 hoặc hoặc 木 爻 木 大 虫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蠜 cấu thành từ 3 chữ: 棥, 大, 虫
  • dãy, dảy, thái, đại
  • chùng, hủy, trùng
  • 3. 蠜 cấu thành từ 5 chữ: 木, 爻, 木, 大, 虫
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hào, loài
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dãy, dảy, thái, đại
  • chùng, hủy, trùng
  • phàn [phàn]

    U+881C, tổng 21 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan2;
    Việt bính: faan4;

    phàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠜

    (Danh) Một loài sâu, phun mùi hôi rất hăng.
    § Còn gọi là: phụ phàn
    , phụ bàn , hành dạ , phỉ liêm .

    Chữ gần giống với 蠜:

    , , , , , , , , 𧔙, 𧔚, 𧔛, 𧔜,

    Chữ gần giống 蠜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠜 Tự hình chữ 蠜 Tự hình chữ 蠜 Tự hình chữ 蠜

    蠜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠜 Tìm thêm nội dung cho: 蠜