Chữ 裒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裒, chiết tự chữ BÂU, BẦU, PHẦU, PHẪU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裒:

裒 bầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裒

Chiết tự chữ bâu, bầu, phầu, phẫu bao gồm chữ 衣 臼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

裒 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 臼
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • cối, cữu
  • bầu [bầu]

    U+88D2, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pou2, bao1;
    Việt bính: fau4 pau4;

    bầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 裒

    (Động) Tụ họp.
    ◎Như: bầu tập
    tụ tập.

    (Động)
    Bớt, giảm thiểu.
    ◎Như: bầu đa ích quả bớt bên nhiều thêm cho bên ít.

    bâu, như "bâu áo" (vhn)
    phẫu (btcn)
    bầu, như "bầu liễm (thu tiền góp của)" (gdhn)
    phầu (gdhn)

    Nghĩa của 裒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [póu]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 13
    Hán Việt: BẦU
    1. góp nhặt; thu thập。聚。
    裒辑。
    góp nhặt ghi chép lại.
    裒然成集。
    góp nhặt ghi chép lại thành tập.
    2. rút ra; lấy ra。取出。
    裒多益寡(取有余,补不足)。
    tích cốc phòng cơ; tích y phòng hàn; lấy dư bù thiếu.
    Từ ghép:
    裒辑

    Chữ gần giống với 裒:

    , , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

    Chữ gần giống 裒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裒 Tự hình chữ 裒 Tự hình chữ 裒 Tự hình chữ 裒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裒

    biệu: 
    bâu:bâu áo
    bầu:bầu liễm (thu tiền góp của)
    phầu: 
    phẫu: 
    裒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裒 Tìm thêm nội dung cho: 裒